关机

【關機】
guān jī HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

mematikan; mematikan mesin

我手机突然关机了。
wǒ shǒujī tū rán guānjīle.
Ponsel saya tiba-tiba mati.
电脑自动关机了。
diànnǎo zìdòng guānjīle.
Komputer telah mati secara otomatis.
机器操作完后要关机。
jīqì cāozuò wán hòu yào guānjī.
Mesin harus dimatikan setelah beroperasi.
请关机,保持安静。
Qǐng guānjī, bǎochí ānjìng.
Silakan matikan perangkat dan tetap tenang.
请关机,保护电池。
qǐng guān jī, bǎo hù diàn chí.
Silakan matikan perangkat untuk melindungi baterai.
这个机关很重要。
zhège jīguān hěn zhòngyào.
Cơ quan này rất quan trọng.
我在修这个机关。
wǒ zài xiū zhège jīguān.
Tôi đang sửa chữa cơ chế này.
这个机关需要维护。
zhège jīguān xūyào wéihù.
Tổ chức này cần được bảo trì.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

selesai syuting (film)

电影终于关机了。
diànyǐng zhōngyú guānjīle.
Film akhirnya selesai syuting.
这部剧明天就要关机。
zhè bù jù míngtiān jiù yào guānjī.
Film ini akan selesai syuting besok.
导演决定现在关机。
dǎoyǎn juédìng xiànzài guānjī.
Sutradara memutuskan untuk menghentikan syuting sekarang.
她在政府机关工作。
tā zài zhèngfǔ jīguān gōngzuò.
Cô ấy làm việc trong một cơ quan chính phủ.
机关的职员很忙。
jīguān de zhíyuán hěn máng.
Nhân viên của cơ quan rất bận rộn.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

scheme; intrigue; stratagem

不要相信他的机关。
bùyào xiāngxìn tā de jīguān.
Đừng tin vào cơ quan của anh ấy.
她的机关很聪明。
tā de jīguān hěn cōngmíng.
Cơ chế của cô ấy rất thông minh.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
4.

machine-operated

他正在操作机关枪。
tā zhèngzài cāozuò jīguānqiāng.
Anh ta đang vận hành một khẩu súng máy.
机关炮的威力很大。
jīguān pào de wēilì hěn dà.
Súng máy rất mạnh.
这台机关枪很强大。
zhè tái jīguānqiāng hěn qiángdà.
Súng máy này rất mạnh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【关机】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi