光荣

【光榮】
guāng róng HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

terhormat; mulia; membanggakan

这是一个光荣的职业。
zhè shì yīgè guāngróng de zhíyè.
Đây là một nghề vinh quang.
我们都感到很光荣。
wǒmen dōu gǎndào hěn guāngróng.
Tất cả chúng tôi đều cảm thấy vinh dự.
光荣的日子即将来临。
guāngróng de rìzi jíjiāng láilín.
Những ngày huy hoàng đang đến.
为人民服务是一种光荣。
wéi rénmín fúwù shì yī zhǒng guāngróng.
Melayani rakyat adalah suatu kehormatan.
为国牺牲是光荣的。
wèi guó xīshēng shì guāngróng de.
Berkorban untuk negara adalah suatu kehormatan.
这是一次光荣的胜利。
zhè shì yīcì guāngróng de shènglì.
Ini adalah kemenangan yang gemilang.
他获得光荣的称号。
tā huòdé guāngróng de chēnghào.
Dia meraih gelar kehormatan.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.

kehormatan; kemuliaan

她是这一行业的光荣。
tā shì zhè yī hángyè de guāngróng.
Cô ấy là một tín dụng cho ngành công nghiệp này.
这是我们全体的光荣。
zhè shì wǒmen quántǐ de guāngróng.
Đây là vinh quang của tất cả chúng ta.
他的崇高行动使他得到极大的荣誉和光荣。
tā de chónggāo xíngdòng shǐ tā dédào jídà de róngyù hé guāngróng
Tindakan mulia yang dilakukannya telah memberinya kehormatan dan kemuliaan yang besar.
为国家服务是我的光荣。
wèi guójiā fúwù shì wǒ de guāngróng.
Melayani negara adalah kehormatan bagi saya.
获得这个奖是我的光荣。
huòdé zhège jiǎng shì wǒ de guāngróng.
Menerima penghargaan ini adalah kehormatan bagi saya.
为人民服务是一种光荣。
wéi rénmín fúwù shì yī zhǒng guāngróng.
Phục vụ nhân dân là một vinh dự.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【光荣】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi