光明

guāng míng HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

cahaya; sinar; terang

清晨的明光洒满大地。
Qīngchén de míngguāng sǎ mǎn dàdì.
Ánh sáng rực rỡ của buổi sáng tràn ngập trái đất.
光明使房间变得温暖。
guāngmíng shǐ fángjiān biàn dé wēnnuǎn.
Cahaya membuat ruangan menjadi hangat.
光明带来了新的活力。
guāngmíng dài láile xīn de huólì.
Cahaya membawa vitalitas baru.
光明让人们感到安心。
guāngmíng ràng rénmen gǎndào ānxīn.
Cahaya membuat orang merasa tenang.
光明覃及黑暗处。
guāngmíng tán jí hēi'àn chù.
Ánh sáng lan tới nơi tối tăm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【光明】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi