光芒

guāng máng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

sinar; cahaya yang memancar

太阳的光芒很强。
tàiyáng de guāngmáng hěn qiáng.
Tia nắng rất mạnh.
星星的光芒很微弱。
xīngxīng de guāngmáng hěn wēi ruò.
Ánh sáng của các ngôi sao rất yếu.
太阳照耀并发出光芒。
tàiyáng zhàoyào bìng fāchū guāngmáng.
Mặt trời tỏa sáng và tỏa sáng.
星星在明朗的夜空中闪耀着美丽的光芒。
Xīngxīng zài mínglǎng de yèkōng zhōng shǎnyàozhe měilì de guāngmáng.
Bintang-bintang bersinar indah di langit malam yang cerah.
阳光炫耀着自己的光芒。
yángguāng xuànyàozhe zìjǐ de guāngmáng.
Matahari memancarkan sinar-sinarnya.
玛瑙手链在阳光下闪光芒。
mǎnǎo shǒuliàn zài yángguāng xià shǎn guāngmáng.
Gelang akik berkilau di bawah sinar matahari.
太阳发出耀眼的光芒。
tàiyáng fāchū yàoyǎn de guāngmáng.
Matahari memancarkan cahaya yang menyilaukan.
他的眼睛里闪着光芒。
tā de yǎnjīng lǐ shǎnzhe guāngmáng.
Matanya bersinar dengan cahaya.
他眼眸中闪烁着光芒。
tā yǎnmóu zhōng shǎnshuòzhe guāngmáng.
Trong đôi mắt anh ấy ánh lên một tia sáng.
国徽闪耀光芒。
guóhuī shǎnyào guāngmáng.
Quốc huy lấp lánh hào quang.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【光芒】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi