华
HuaVoca挂钩
【掛鉤】 HSK 7-9NOUN
NOUN4 contoh
1.
kait; pengait (untuk menghubungkan gerbong atau mengangkat beban)
这种挂钩又便宜又实用。
Jenis gantungan ini murah dan praktis.
我在浴室装了一个挂钩。
Saya telah memasang sebuah kait di kamar mandi.
用这个专门的挂钩把客车车厢挂上机车。
Sử dụng móc treo đặc biệt này để treo toa xe khách lên đầu máy.
火车车厢已全部挂钩。
Các toa tàu đều đã được nối lại.
NOUN3 contoh
2.
mengaitkan; menghubungkan; menjalin hubungan
这两个单位早就挂起钩来了。
Dua unit ini telah menjalin hubungan satu sama lain.
我们的工资是跟业绩挂钩的。
Gaji kami dihitung berdasarkan kinerja kerja.
叫她解开挂钩的时候小心点。
Bảo cô ấy hãy cẩn thận khi tháo móc.
VERB1 contoh
3.
couple (two railway coaches); articulate
火车把两节车厢挂钩。
Đoàn tàu nối hai toa xe.
VERB1 contoh
4.
link up with; establish contact with; get in touch with; peg to
不要和这个案件挂钩。
Đừng dính vào vụ này.
VERB
5.
tieback; pullback; shackle; hitch; hitching; drawbar; {电工} dropper; hook hitch; latch hook; towing eye
Belum ada contoh kalimat.