公车

【公車】
gōng chē HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

bus umum

我们公司有几辆公车。
wǒmen gōngsī yǒu jǐ liàng gōngchē
Công ty chúng tôi có một số xe buýt.
我们总算等到了公车。
wǒmen zǒngsuàn děng dàole gōngchē.
Akhirnya kami berhasil naik bus.
公车站旁边有一家小商店。
gōngchē zhàn pángbiān yǒu yījiā xiǎo shāngdiàn.
Di sebelah halte bus ada sebuah toko kecil.
我每天都坐公车上班。
wǒ měitiān dōu zuò gōngchē shàngbān.
Tôi đi xe buýt đi làm hàng ngày.
公车的票价上涨了。
gōngchē de piào jià shàngzhǎng le.
Giá vé xe buýt đã tăng lên rồi.
我在车站等待公车。
wǒ zài chēzhàn děngdài gōngchē.
Tôi đợi xe buýt ở bến xe.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

kendaraan dinas; kendaraan milik instansi

我每天坐公车上班。
Wǒ měi tiān zuò gōng chē shàng bān.
Tôi đi xe buýt đi làm hàng ngày.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.

bus

她还要等公车。
tā huányào děng gōngchē
Cô ấy vẫn phải đợi xe buýt.
公车座位数是定数。
Gōng chē zuò wèi shù shì dìng shù.
Số lượng ghế xe buýt là cố định.
他在公车上猥亵女学生。
Tā zài gōngchē shàng wěixiè nǚ xuéshēng.
Anh ta quấy rối nữ sinh viên trên xe buýt.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
4.

car belonging to an organization and used by its members (government car, police car, company car etc)

他每天坐单位公车上班。
Tā měi tiān zuò dān wèi gōng chē shàng bān.
Anh ấy bắt xe buýt đi làm hàng ngày.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【公车】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi