跟随

【跟隨】
gēn suí HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

mengikuti; mengikuti dari belakang

我们跟随那趟前行。
wǒmen gēnsuí nà tàng qián xíng.
Kami mengikuti rombongan itu.
我会跟随他到海角天涯。
wǒ huì gēnsuí tā dào hǎi jiǎo tiānyá.
Tớ sẽ theo anh ấy tớ chân trời góc bể.
他不跟随潮流。
Tā bù gēnsuí cháoliú.
Dia tidak mengikuti tren.
他跟随父亲学习手艺。
tā gēnsuí fùqīn xuéxí shǒuyì.
Dia belajar keterampilan dari ayahnya.
他跟随指示完成工作。
tā gēnsuí zhǐshì wánchéng gōngzuò.
Dia bekerja sesuai petunjuk.
孩子们跟随父母去公园。
háizǐmen gēnsuí fùmǔ qù gōngyuán.
Anak-anak mengikuti orang tua ke taman.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

follower

将军带了一批跟随出去了。
jiāngjūn dàile yī pī gēnsuí chūqùle.
Tướng quân đi ra ngoài cùng một nhóm người đi theo.
一群记者跟随在她的身后。
yīqún jìzhě gēnsuí zài tā de shēnhòu.
Một nhóm phóng viên đi theo cô.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【跟随】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi