高原

gāo yuán HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

dataran tinggi

这里的高原风景很美。
zhèlǐ de gāoyuán fēngjǐng hěn měi.
Pemandangan dataran tinggi di sini sangat indah.
我想去青藏高原旅游。
wǒ xiǎng qù qīngzàng gāoyuán lǚyóu.
Saya ingin pergi berwisata ke dataran tinggi Qinghai-Tibet.
高原地区昼夜温差大。
gāoyuán dìqū zhòuyè wēnchā dà.
Daerah dataran tinggi memiliki perbedaan suhu yang besar antara siang dan malam.
草泥马住在高原。
cǎonímǎ zhù zài gāoyuán.
Alpaca tinggal di dataran tinggi.
鄂尔多斯高原风景优美。
È'ěrduōsī Gāoyuán fēngjǐng yōuměi.
Dataran tinggi ordos memiliki pemandangan yang indah.
广袤千里的黄土高原。
guǎng mào qiān lǐ de huáng tǔ gāoyuán
Cao nguyên hoàng thổ rộng lớn.
高原积雪
gāoyuán jīxuě
Cao nguyên tuyết
牦牛生活在高原。
máoniú shēnghuó zài gāoyuán.
Yak sống trên cao nguyên.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

continental plateau

中国的青藏高原是世界最高的高原。平均高度在海拔4000米以上,面积达20万平方公里。
Zhōngguó de Qīngzàng gāoyuán shì shìjiè zuìgāo de gāoyuán. Píngjūn gāodù zài hǎibá 4000 mǐ yǐshàng, miànjī dá 20 wàn píngfāng gōnglǐ.
Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng ở Trung Quốc là cao nguyên cao nhất thế giới. Độ cao trung bình hơn 4.000 mét so với mực nước biển, với diện tích 200.000 km2.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【高原】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi