高铁

【高鐵】
gāo tiě HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

kereta cepat; kereta api cepat

我们坐高铁去旅行。
wǒmen zuò gāotiě qù lǚxíng.
Kami pergi berlibur dengan kereta cepat.
高铁让出行更方便。
gāotiě ràng chūxíng gèng fāngbiàn.
Kereta cepat membuat perjalanan menjadi lebih nyaman.
我喜欢坐高铁旅行。
wǒ xǐhuan zuò gāotiě lǚxíng.
Saya suka bepergian dengan kereta cepat.
他赶得上这班高铁。
tā gǎndeshàng zhè bān gāotiě.
Anh ấy kịp chuyến tàu cao tốc này.
高铁站临时增加了一个退票处。
Gāotiězhàn línshí zēngjiāle yī gè tuìpiàochù.
Sebuah loket pengembalian tiket telah ditambahkan sementara di stasiun kereta cepat.
京沪高铁非常方便。
Jīng hù gāo tiě fēi cháng fāng biàn.
Kereta cepat Beijing-Shanghai sangat nyaman.
高铁连接了很多大城市。
gāotiě liánjiēle hěnduō dà chéngshì.
Đường sắt cao tốc kết nối nhiều thành phố lớn.
高铁让旅行更快捷方便。
gāotiě ràng lǚxíng gèng kuàijié fāngbiàn.
Đường sắt cao tốc giúp việc đi lại nhanh hơn và thuận tiện hơn.
他常常选择高铁出行。
tā chángcháng xuǎnzé gāotiě chūxíng.
Anh thường chọn đường sắt cao tốc để di chuyển.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【高铁】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi