告诫

【告誡】
gào jiè HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

menasihati; memperingatkan; mengingatkan

父亲告诫我要多努力。
fùqīn gàojiè wǒ yào duō nǔlì.
Bố tôi bảo tôi phải làm việc chăm chỉ hơn.
医生告诫我要多喝水。
yīshēng gàojiè wǒ yào duō hē shuǐ.
Bác sĩ cảnh báo tôi phải uống nhiều nước hơn.
我不会忘记母亲的告诫。
wǒ bù huì wàngjì mǔqīn de gàojiè.
Tôi sẽ không bao giờ quên lời cảnh báo của mẹ tôi.
母亲告诫孩子要尊重别人。
mǔqīn gàojiè háizi yào zūnzhòng biérén.
Ibu menasihati anaknya untuk menghormati orang lain.
父亲告诫儿子要诚实做人。
fùqīn gàojiè érzi yào chéngshí zuòrén.
Ayah menasihati anaknya untuk hidup jujur.
朋友告诫他不要浪费时间。
péngyou gàojiè tā bùyào làngfèi shíjiān.
Teman-teman menasihatinya untuk tidak membuang-buang waktu.
老人告诫晚辈节约用水。
lǎorén gàojiè wǎnbèi jiéyuē yòngshuǐ.
Orang tua menasihati generasi berikutnya untuk menghemat air.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【告诫】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi