赶羊

【趕羊】
gǎn yáng HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

mengejar; menyusul

你快去赶她,还赶得上。
nǐ kuài qù gǎn tā, hái gǎndeshàng.
Mau đuổi theo cô ấy đi, chắc chắn vẫn kịp.
他努力迎头追赶对手。
Tā nǔlì yíngtóu zhuīgǎn duìshǒu.
Dia berusaha keras untuk mengejar lawannya.
他试图扒车去赶公交。
Tā shìtú bāchē qù gǎn gōngjiāo.
Dia mencoba menumpang mobil untuk mengejar bus.
我们早起,以赶上早班车。
wǒmen zǎoqǐ yǐ gǎnshàng zǎo bānchē.
Kita bangun pagi agar bisa mengejar bus pagi.
你在前头走,我在后头赶。
nǐ zài qiántou zǒu, wǒ zài hòutou gǎn.
Kamu pergi duluan, aku mengejar di belakang.
他追了三天,终于赶上了队伍。
tā zhuīle sān tiān, zhōngyú gǎn shàngle duìwǔ.
Dia mengejar selama tiga hari, akhirnya berhasil menyusul tim.
Kata Kerja (Verba)9 contoh
2.

terburu-buru; bergegas

这项工作必须连夜赶完。
zhè xiàng gōngzuò bìxū liányè gǎn wán.
Công việc này bắt buộc phải hoàn thành gấp trong đêm.
这一向我都在拼命赶任务。
zhè yīxiàng wǒ dōu zài pīnmìng gǎn rènwù.
Gần đây tôi đang cố gắng để kịp tiến độ công việc.
赶路
gǎnlù
Bergegas berangkat
赶任务
gǎnrènwù
Sedang terburu-buru menyelesaikan tugas
你要赶快悟透。
nǐ yào gǎnkuài wù tòu.
Anda harus cepat-cepat sadar.
你还不赶快拿你的智商碾压我。
Nǐ hái bù gǎnkuài ná nǐ de zhìshāng niǎn yā wǒ.
Kamu belum cepat-cepat menggunakan IQ-mu untuk mengalahkanku.
他匆匆而行,赶去上班。
Tā cōngcōng ér xíng, gǎn qù shàngbān.
Dia berjalan tergesa-gesa untuk pergi bekerja.
我们得赶任务了。
wǒmen děi gǎn rènwùle.
Chúng ta phải bắt kịp.
他赶着去机场。
tā gǎnzhe qù jīchǎng.
Anh vội vã đến sân bay.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
3.

pergi; sampai (ke suatu tempat)

我们要赶快赶到机场。
wǒmen yào gǎnkuài gǎn dào jīchǎng.
Kita harus segera pergi ke bandara.
你得赶天黑以前到他那儿。
nǐ děi gǎn tiān hēi yǐqián dào tā nàr.
Bạn phải đến chỗ anh ấy trước khi trời tối.
他赶紧赶去公司。
tā gǎnjǐn gǎn qù gōngsī.
Dia buru-buru pergi ke perusahaan.
她急忙赶着去学校。
tā jímáng gǎnzhe qù xuéxiào.
Dia buru-buru pergi ke sekolah.
她挟着文件赶路。
tā xiézhe wénjiàn gǎnlù.
Dia membawa dokumen dan bergegas pergi.
牧民在草原上赶牛。
mùmín zài cǎoyuán shàng gǎn niú.
Những người chăn gia súc lùa gia súc trên đồng cỏ.
他们赶着马车进城。
tāmen gǎnzhe mǎchē jìn chéng.
Họ lái xe ngựa vào thành phố.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
4.

mengemudikan; mengendalikan (hewan/kendaraan)

她熟练地赶着牛车去集市。
tā shúliàn de gǎnzhe niú chē qù jí shì.
Dia mahir mengemudikan kereta sapi ke pasar.
他们赶大车给工厂运煤。
tāmen gǎn dà chē gěi gōngchǎng yùn méi.
Họ đánh xe lớn chở than cho nhà máy.
赶驴
gǎn lǘ
Pergi menipu
赶大车
gǎn dàchē
Mengemudikan kereta
他赶着马车在小路上前行。
tā gǎnzhe mǎchē zài xiǎo lùshàng qián xíng.
Dia mengendarai kereta kuda di jalan kecil.
他把狗赶走了。
tā bǎ gǒu gǎn zǒule.
Anh ta đuổi con chó đi.
我赶不走这些蚊子。
wǒ gǎn bu zǒu zhèxiē wénzi.
Tôi không thể đuổi được lũ muỗi này.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
5.

mengusir; menghalau

他不得不赶走那些捣乱的人。
tā bùdé bù gǎn zǒu nàxiē dǎoluàn de rén.
Dia terpaksa mengusir orang-orang yang membuat keributan.
他们要把这些流浪狗赶走。
tāmen yào bǎ zhèxiē liúlàng gǒu gǎn zǒu.
Mereka ingin mengusir anjing-anjing liar ini.
赶苍蝇
gǎn cāngyíng
Mengusir lalat
农场主把偷吃庄稼的鸟赶走了。
nóngchǎng zhǔ bǎ tōu chī zhuāngjià de niǎo gǎn zǒule.
Pemilik pertanian telah mengusir burung-burung yang mencuri hasil panen.
他用鞕赶马。
Tā yòng yìng gǎn mǎ.
Dia menggunakan cambuk untuk mengusir kuda.
我们回家时赶上了大雨。
wǒmen huí jiā shí gǎnshàngle dàyǔ.
Trời mưa rất to khi chúng tôi về đến nhà.
他出门时赶上了地震。
tā chūmén shí gǎn shàngle dìzhèn.
Anh ấy đã bắt kịp trận động đất khi đi ra ngoài.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
6.

menghadapi; mengalami; pada saat; memanfaatkan kesempatan

今天正赶上是母亲的生日。
jīntiān zhèng gǎn shàng shì mǔqīn de shēngrì.
Hôm nay vừa đúng dịp sinh nhật mẹ.
赶巧
gǎnqiǎo
Kebetulan; tepat waktu
她赶忙趁着打折买了很多衣服。
tā gǎnmáng chènzhe dǎzhé mǎile hěnduō yīfu.
Dia buru-buru memanfaatkan kesempatan diskon untuk membeli banyak pakaian.
我们要赶快趁着假期出去旅游。
wǒmen yào gǎnkuài chènzhe jià qī chūqù lǚyóu.
Kita harus cepat-cepat memanfaatkan waktu liburan untuk pergi berwisata.
我们明天去赶庙会。
wǒmen míngtiān qù gǎnmiàohuì.
Ngày mai chúng ta hãy đi hội chợ chùa nhé.
他早上去赶集了。
tā zǎoshang qù gǎnjíle.
Anh ấy đi chợ vào buổi sáng.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
7.

surname

赶先生是我的老师。
gǎn xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.
Ông Qian là giáo viên của tôi.
她姓赶,叫赶丽。
tā xìng gǎn, jiào gǎn lì.
Họ của cô ấy là Qian và tên cô ấy là Qianli.
Preposisi5 contoh
8.

sampai ketika; pada saat (di masa depan)

赶大家都回来,咱们聚聚。
gǎn dàjiā dōu huílái, zánmen jù ju.
Ketika semua orang sudah kembali, mari kita berkumpul.
咱俩的婚事赶年下再办吧。
zán liǎ de hūnshì gǎn nián xia zài bàn ba.
Chuyện cưới xin của chúng ta cuối năm tổ chức nhé.
赶儿子结完婚,我们就去旅游。
gǎn ér zǐ jié wánhūn, wǒmen jiù qù lǚyóu.
Setelah anak laki-laki kita menikah, kita akan pergi berlibur.
赶月底前完成。
gǎn yuèdǐ qián wánchéng.
Hãy hoàn thành nó trước cuối tháng.
赶明儿再说吧。
gǎnmíng er zàishuō ba.
Hãy nói về nó vào ngày mai.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【赶羊】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi