感性

gǎn xìng HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

emosional; perasa; berdasar perasaan

他做事很感性。
tā zuòshì hěn gǎnxìng.
Dia bekerja sangat emosional.
感性的人会更细腻。
gǎnxìng de rén huì gèng xìnì.
Orang yang hidup dengan perasaan akan lebih halus.
他感性地表达情感。
tā gǎnxìng de biǎodá qínggǎn.
Dia mengekspresikan emosinya dengan sangat emosional.
她的感性常触动人心。
tā de gǎnxìng cháng chùdòng rénxīn.
Perasaannya sering menyentuh hati.
这位女星很性感。
zhè wèi nǚ xīng hěn xìnggǎn.
Nữ diễn viên này rất gợi cảm.
今天她着装太性感了。
jīntiān tā zhuózhuāng tài xìnggǎnle.
Hôm nay cô ấy ăn mặc sexy quá.
别拿你那性感的嗓音魅惑我。
bié ná nǐ nà xìnggǎn de sǎngyīn mèihuò wǒ
Đừng quyến rũ tôi bằng giọng nói gợi cảm của bạn.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.

sexuality

她散发着独特性感。
tā sànfàzhe dútè xìnggǎn.
Cô toát lên vẻ gợi cảm độc đáo.
这种性感令人难忘。
zhè zhǒng xìnggǎn lìng rén nánwàng.
Kiểu gợi cảm này thật khó quên.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【感性】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi