感人至深

gǎn rén zhì shēn HSK 5PREPOSITION
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

tiba; sampai

他已至公司。
tā yǐ zhì gōngsī.
Dia sudah sampai di perusahaan.
我们将至机场。
wǒmen jiāng zhì jīchǎng.
Kami akan sampai di bandara.
我深感荣幸能参加这次活动。
wǒ shēn gǎn róngxìng néng cānjiā zhè cì huódòng.
Tôi cảm thấy vô cùng vinh dự khi được tham gia sự kiện này.
看到大家的笑容,我深感快乐。
kàn dào dàjiā de xiàoróng, wǒ shēn gǎn kuàilè.
Nhìn thấy nụ cười của mọi người khiến tôi vô cùng hạnh phúc.
听到这个消息,我深感难过。
tīng dào zhège xiāoxī, wǒ shēn gǎn nánguò.
Tôi vô cùng đau buồn khi nghe tin này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【感人至深】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi