感触

【感觸】
gǎn chù HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

perasaan; kesan; renungan (dari pengalaman)

旅行让我有很多感触。
lǚxíng ràng wǒ yǒu hěnduō gǎnchù.
Perjalanan memberi saya banyak perasaan.
生活中有很多感触。
shēnghuó zhōng yǒu hěnduō gǎnchù.
Hidup ini penuh dengan banyak emosi.
这首歌让我有感触。
zhè shǒu gē ràng wǒ yǒu gǎnchù.
Lagu ini membuat saya merasa terharu.
他对此事很有感触。
tā duì cǐ shì hěn yǒu gǎnchù.
Dia sangat terharu dengan hal ini.
这件衣服的触感很柔软。
zhè jiàn yī fú de chù gǎn hěn róu ruǎn
Chiếc váy này mềm mại khi chạm vào.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

feel; tactility

她不喜欢化纤的触感。
tā bù xǐhuan huàxiān de chùgǎn.
Cô ấy không thích cảm giác của sợi hóa học.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
3.

tactile sensation

触感十分柔软细腻。
chù gǎn shí fēn róu ruǎn xì nì
Rất mềm mại và tinh tế khi chạm vào.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
4.

touch

这布料的触感很柔软。
zhè bù liào de chù gǎn hěn róu ruǎn.
Vải có cảm giác rất mềm mại.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【感触】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi