浮现

【浮現】
fú xiàn HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.

muncul kembali; terbayang kembali

年轻时的生活时时在脑海里浮现。
niánqīng shí de shēnghuó shíshí zài nǎohǎi lǐ fúxiàn.
Kenangan masa muda terus berputar di dalam kepala.
年轻的生活在脑里浮现。
niánqīng de shēnghuó zài nǎo lǐ fúxiàn.
Cuộc sống trẻ hiện lên trong tâm trí.
听到这首歌,回忆再次浮现。
tīng dào zhè shǒu gē, huíyì zàicì fúxiàn.
Mendengar lagu ini, kenangan muncul kembali.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

muncul; tampak; terungkap

笑容在她的脸上浮现出来。
xiàoróng zài tā de liǎn shàng fúxiàn chūlái.
Senyuman muncul di wajahnya.
他的身影突然在远处浮现。
tā de shēnyǐng tū rán zài yuǎn chù fúxiàn.
Tiba-tiba, dia muncul dalam pandangan di kejauhan.
笑容在她的脸上浮现。
xiàoróng zài tā de liǎn shàng fúxiàn.
Một nụ cười xuất hiện trên khuôn mặt cô.
她的身影在远处浮现。
tā de shēnyǐng zài yuǎn chù fúxiàn.
Bóng dáng cô hiện ra từ xa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【浮现】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi