符合

fú hé HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

cocok; sesuai

这些产品不符合质量标准。
zhèxiē chǎnpǐn bù fúhé zhìliàngbiāozhǔn.
Produk-produk ini tidak memenuhi standar kualitas.
这些菜都符合大家的口味。
zhèxiē cài dōu fúhé dàjiā de kǒuwèi.
Makanan ini sesuai dengan selera semua orang.
你们的产品符合我们的要求。
nǐmen de chǎnpǐn fúhé wǒmen de yāoqiú.
Produk Anda sesuai dengan standar kami.
这片山体符合坎贝尔山。
zhèpiàn shāntǐ fúhé kǎnbèiěr shān
Wilayah ini cocok dengan sesuatu yang disebut Bukit Campbell.
这项政策符合人心所向。
Zhè xiàng zhèngcè fúhé rénxīn suǒ xiàng.
Kebijakan ini sesuai dengan keinginan rakyat.
这个项目符合所有要求。
zhège xiàngmù fúhé suǒyǒu yāoqiú.
Dự án này đánh dấu vào tất cả các hộp.
行为须符合那程规。
xíngwéi xū fúhé nà chéng guī.
Hành vi phải tuân theo quy trình đó.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【符合】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi