分享

fēn xiǎng HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

berbagi; berbagi bersama

请分享你的看法。
qǐng fēnxiǎng nǐ de kànfǎ.
Hãy chia sẻ quan điểm của bạn.
我们应该分享资源。
wǒmen yīnggāi fēnxiǎng zīyuán.
Chúng ta nên chia sẻ tài nguyên.
她喜欢分享她的经验。
tā xǐhuān fēnxiǎng tā de jīngyàn.
Cô ấy thích chia sẻ kinh nghiệm của mình.
他总是吃独食儿,不愿分享。
Tā zǒng shì chīdúshí er, bù yuàn fēnxiǎng.
Dia selalu makan sendiri dan tidak mau berbagi.
我在朋有圈分享照片。
Wǒ zài péng yǒu quān fēn xiǎng zhào piàn.
Saya membagikan foto di lingkaran teman saya.
分享快乐是最好的事。
fēnxiǎng kuàilè shì zuì hǎo de shì.
Berbagi kebahagiaan adalah hal yang paling indah.
她乐于分享她的成功。
tā lèyú fēnxiǎng tā de chénggōng.
Dia dengan senang hati berbagi kesuksesannya.
他喜欢分享旅行故事。
tā xǐhuan fēnxiǎng lǚxíng gù shi.
Dia suka berbagi cerita perjalanan.
他通过自媒体分享生活。
Tā tōngguò zì méitǐ fēnxiǎng shēnghuó.
Anh ấy chia sẻ cuộc sống qua truyền thông cá nhân.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【分享】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi