分解

fēn jiě HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)11 contoh
1.

memecah; mengurai; menganalisis; dekomposisi

请分解任务细节。
qǐng fēnjiě rènwù xìjié.
Vui lòng chia nhỏ chi tiết nhiệm vụ.
权力需合理分解。
quánlì xū hélǐ fēnjiě.
Quyền lực cần được phân chia hợp lý.
消化腺帮助分解食物。
Xiāohuà xiàn bāngzhù fēnjiě shíwù.
Kelenjar pencernaan membantu memecah makanan.
光解作用使水分解成氧气。
Guāng jiě zuòyòng shǐ shuǐ fēnjiě chéng yǎngqì.
Fotolisis memecah air menjadi oksigen.
胆酸帮助分解脂肪。
dǎn suān bāng zhù fēn jiě zhī fáng.
Asam empedu membantu memecah lemak.
酵解作用帮助分解糖类。
Jiào jiě zuòyòng bāngzhù fēnjiě tánglèi.
Glikolisis membantu memecah gula.
酯酶能分解脂肪。
Zhǐ méi néng fēn jiě zhī fáng.
Esterase dapat memecah lemak.
细菌可以分解有机物质。
xìjūn kěyǐ fēnjiě yǒujī wùzhí.
Vi khuẩn có thể phân giải chất hữu cơ.
老师教我们分解数学公式。
lǎoshī jiāo wǒmen fēnjiě shùxué gōngshì.
Thầy giáo dạy chúng tôi phân tích công thức toán học.
这个大项目需要分解任务。
zhège dà xiàngmù xūyào fēnjiě rènwù.
Dự án lớn này cần phân chia nhiệm vụ.
学习时要学会分解难题。
xuéxí shí yào xuéhuì fēnjiě nántí.
Khi học phải biết phân tích vấn đề khó.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
2.

menyelesaikan; mendamaikan (konflik, perselisihan)

酸能分解蛋白质。
suān néng fēnjiě dànbáizhí.
Axit phá vỡ protein.
酶能迅速分解脂肪。
méi néng xùnsù fēnjiě zhīfáng.
Enzyme phân hủy chất béo nhanh chóng.
难以分解
nányǐ fēnjiě
Sulit didamaikan.
让他替你们分解 分解。
ràng tā tì nǐmen fēnjiě fēnjiě。
Minta dia untuk menyelesaikannya untuk kalian.
这种药剂能分解脂肪。
zhè zhǒng yàojì néng fēnjiě zhīfáng.
Loại thuốc này có thể phân giải chất béo.
化学反应让它分解了。
huàxué fǎnyìng ràng tā fēnjiě le.
Phản ứng hóa học đã khiến nó phân hủy.
微生物可以分解塑料垃圾。
wéishēngwù kěyǐ fēnjiě sùliào lājī.
Vi sinh vật có thể phân hủy rác thải nhựa.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
3.

terpecah belah; memecah belah

他试图分解我们的组织。
tā shìtú fēnjiě wǒmen de zǔzhī.
Anh ta đang cố gắng phá vỡ tổ chức của chúng tôi.
领导的话成功分解了对手。
lǐngdǎo dehuà chénggōng fēnjiěle duìshǒu.
Lời nói của thủ lĩnh đã phân hủy thành công đối thủ.
做好各项工作,促使敌人内部分解。
zuòhǎo gèxiàng gōngzuò,cùshǐ dírén nèibù fēnjiě。
Lakukan semua pekerjaan dengan baik, membuat musuh terpecah belah dari dalam.
他帮我分解了问题。
tā bāng wǒ fēnjiěle wèntí.
Anh ấy giúp tôi giải quyết vấn đề.
老师分解了他们的矛盾。
lǎoshī fēnjiěle tāmen de máodùn.
Cô giáo đã hòa giải mâu thuẫn của họ.
我们必须分解这个纠纷。
wǒmen bìxū fēnjiě zhège jiūfēn.
Chúng ta phải giải quyết cuộc tranh chấp này.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
4.

menjelaskan; membedakan; menerangkan

他试图分解邻里矛盾。
tā shìtú fēnjiě línlǐ máodùn.
Anh ấy đã cố gắng giải quyết những xung đột trong khu phố.
她成功分解了家庭纠纷。
tā chénggōng fēnjiěle jiātíng jiūfēn.
Cô đã giải quyết thành công những tranh chấp trong gia đình.
且听下回分解 (章回小说用语)。
qiě tīng xiàhuífēnjiě (zhānghuíxiǎoshuō yòngyǔ)。
Mari kita lihat di episode berikutnya.
不容他分解,就把他拉走了。
bùróng tā fēnjiě,jìu bǎ tā lāzǒu le。
Tidak memberinya kesempatan untuk menjelaskan, langsung menariknya pergi.
敌人想分解我们的力量。
dírén xiǎng fēnjiě wǒmen de lìliàng.
Kẻ thù muốn chia rẽ sức mạnh của chúng ta.
他们的计划可能被分解了。
tāmen de jìhuà kěnéng bèi fēnjiě le.
Kế hoạch của họ có thể đã bị tan rã rồi.
这种行为会分解彼此信任。
zhè zhǒng xíngwéi huì fēnjiě bǐcǐ xìnrèn.
Hành vi này sẽ làm tan rã niềm tin lẫn nhau.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
5.

lí giải; phân biệt; giải thích

他愿意为你分解问题。
tā yuànyì wèi nǐ fēnjiě wèntí.
Anh ấy sẵn sàng giải quyết vấn đề cho bạn.
请替我分解这个误会。
qǐng tì wǒ fēnjiě zhège wùhuì.
Hãy làm sáng tỏ sự hiểu lầm này cho tôi.
请你分解一下这个词的意思。
zhè běn shū fēnjiěle fùzá de gàiniàn.
Xin bạn hãy giải thích nghĩa từ này.
这本书分解了复杂的概念。
zhè běn shū fēnjiěle fùzá de gàiniàn.
Cuốn sách này đã giải thích khái niệm phức tạp.
他详细地分解了事情的情况。
tā xiángxì de fēnjiě le shìqíng de qíngkuàng.
Anh ấy đã giải thích chi tiết tình huống sự việc.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
6.

giải thích (thuật ngữ dùng trong tiểu thuyết chương hồi)

后事如何,且听下回分解。
hòu shì rúhé, qiě tīng xià huí fēnjiě.
Hãy cùng tìm hiểu điều gì đã xảy ra vào lần tới.
故事未完,且听下回分解。
gù shi wèiwán, qiě tīng xià huí fēnjiě.
Câu chuyện vẫn chưa kết thúc và sẽ được chia sẻ ở chương tiếp theo.
书中分解了人物的心思。
shū zhōng fēnjiěle rénwù de xīnsī.
Trong sách đã giải thích tâm tư nhân vật.
书中分解了许多人生道理。
shū zhōng fēnjiěle xǔduō rénshēng dàolǐ.
Trong sách đã giải thích nhiều đạo lý nhân sinh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【分解】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi