峰回路转

【峰回路轉】
fēng huí lù zhuǎn HSK 7-9Idiom
Urutan Goresan
Idiom4 contoh
1.

berliku; berkelok-kelok (gunung, jalan)

山行六七里, 渐闻水声潺潺, 而泻出于两峰之间者, 酿泉也。峰回路转, 有亭翼然临于泉上者, 醉翁亭也。(欧阳修《醉翁亭记》)
Shān xíng liù qī lǐ, jiàn wén shuǐ shēng chán chán, ér xiè chū yú liǎng fēng zhī jiān zhě, niàng quán yě. Fēng huí lù zhuǎn, yǒu tíng yì rán lín yú quán shàng zhě, zuì wēng tíng yě. (Ōu yáng xiū《zuì wēng tíng jì》)
Đi được sáu bảy dặm lên núi, dần dần nghe thấy tiếng nước róc rách chảy ra giữa hai đỉnh núi, gọi là suối. Trên con đường quanh co có một ngôi đình dựng trên suối, gọi là Đình Lão Say Rượu. ("Người say rượu" của Âu Dương Tú)
这里山路峰回路转,地势十分复杂。
zhèlǐ shānlù fēnghuí lùzhuǎn, dìshì shífēn fùzá.
Nơi đây đường núi quanh co, địa thế vô cùng phức tạp.
汽车沿着峰回路转的山路缓慢前行。
qìchē yánzhe fēnghuí lùzhuǎn de shānlù huǎnmàn qián xíng.
Chiếc xe chậm rãi đi trên con đường núi quanh co.
峰回路转,风景很美。
fēnghuílùzhuǎn, fēngjǐng hěn měi.
Jalan pegunungan berkelok-kelok, pemandangannya sangat indah.
Idiom3 contoh
2.

titik balik; berbalik arah (dari keadaan buruk menjadi baik); muncul harapan baru setelah kesulitan

峰回路转,柳暗花明。
fēng huí lù zhuǎn, liǔ àn huā míng.
Có những bước ngoặt và có một tương lai tươi sáng.
比赛突然峰回路转,我们成功逆转了。
bǐsài tūrán fēnghuí lùzhuǎn, wǒmen chénggōng nìzhuǎnle.
Pertandingan tiba-tiba berbalik arah, dan kami berhasil membalikkan keadaan.
原本陷入绝境的案件,最后峰回路转了。
yuánběn xiànrù juéjìng de ànjiàn, zuìhòu fēnghuí lùzhuǎn le.
Kasus yang semula buntu akhirnya menemukan titik balik yang tak terduga.
Idiom
3.

(of a mountain road) twisting and turning

Belum ada contoh kalimat.
Idiom1 contoh
4.

fig. an opportunity has come unexpectedly

项目陷入僵局,峰回路转。
xiàngmù xiànrù jiāngjú, fēng huí lù zhuǎn.
Dự án đi vào bế tắc và gặp nhiều khúc mắc.
Idiom1 contoh
5.

the mountain road twists around each new peak (idiom)

峰回路转,豁然开朗。
fēng huí lù zhuǎn, huō rán kāi lǎng.
Sự việc xảy ra bất ngờ, sự giác ngộ bất ngờ.
Idiom1 contoh
6.

things have taken a new turn

事情终于峰回路转了。
shìqíng zhōngyú fēng huí lù zhuǎn le
Mọi chuyện cuối cùng đã trở nên tồi tệ hơn.
VARIANTS
7.

山回路转 shānhuí-lùzhuǎn

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【峰回路转】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi