风波

【風波】
fēng bō HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

keributan; kekacauan; perselisihan

一场风波
yīcháng fēngbō
Satu badai; satu perselisihan.
平地风波
píngdìfēngbō
Gelombang di tanah datar
政治风波
zhèngzhì fēngbō
Gelombang politik
公司最近出了点小风波。
gōngsī zuìjìn chūle diǎn xiǎo fēngbō.
Gần đây công ty xảy ra một số biến cố.
她不想再卷入这场风波。
tā bùxiǎng zài juàn rù zhè chǎng fēngbō.
Cô ấy không muốn dính vào chuyện tai tiếng này nữa.
这场风波影响了很多人。
zhè chǎng fēngbō yǐngxiǎngle hěnduō rén.
Biến cố này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【风波】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi