犯罪

fàn zuì HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)12 contoh
1.

melakukan kejahatan; melakukan tindakan kriminal

网络犯罪越来越普遍。
wǎngluò fànzuì yuè lái yuè pǔbiàn.
Tội phạm mạng ngày càng phổ biến.
他涉嫌经济犯罪被捕。
tā shèxián jīngjì fànzuì bèi bǔ.
Anh ta bị bắt vì nghi ngờ phạm tội kinh tế.
青少年犯罪值得关注。
qīngshàonián fànzuì zhídé guānzhù.
Thanh thiếu niên phạm tôi cần được chú ý.
他因犯罪被交群众管制。
tā yīn fànzuì bèi jiāo qúnzhòng guǎnzhì.
Anh ta bị quản chế bởi quần chúng vì phạm tội.
他决定不再犯罪。
tā juédìng bù zài fànzuì.
Dia memutuskan untuk tidak melakukan kejahatan lagi.
他们不应该犯罪。
tāmen bù yìng gāi fànzuì.
Mereka seharusnya tidak melakukan kejahatan.
她知道他犯罪。
tā zhīdào tā fànzuì.
Dia tahu dia telah melakukan kejahatan.
该公司涉嫌单位犯罪。
Gāi gōngsī shèxián dānwèi fànzuì.
Perusahaan tersebut diduga melakukan kejahatan sebagai satu kesatuan.
他被坏人煽惑犯罪。
Tā bèi huàirén shānhuò fànzuì.
Dia telah diprovokasi oleh orang jahat untuk melakukan kejahatan.
他犯罪后藏匿了起来。
tā fànzuì hòu cángnìle qǐlái.
Sau khi gây án, anh ta đã lẩn trốn.
他们为了利益而犯罪。
tāmen wèile lìyì ér fànzuì.
Họ phạm tội vì lợi nhuận.
他们犯了严重的罪。
tāmen fànle yánzhòng de zuì.
Họ đã phạm một tội trọng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【犯罪】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi