反省

fǎn xǐng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

merenungkan diri; introspeksi; refleksi diri

我们要经常反省自己的行为。
wǒmen yào jīngcháng fǎnxǐng zìjǐ de xíngwéi.
Chúng ta nên luôn suy ngẫm về hành vi của mình.
你通过反省获取了自我意识。
nǐ tōngguò fǎnxǐng huòqǔle zìwǒ yìshí.
Bạn có được sự tự nhận thức thông qua việc xem xét nội tâm.
反省让他变得更加成熟。
fǎnxǐng ràng tā biàn dé gèngjiā chéngshú.
Introspeksi telah membantunya menjadi lebih dewasa.
他每天都会反省自己的行为。
tā měitiān dōuhuì fǎnxǐng zìjǐ de xíngwéi.
Dia setiap hari selalu introspeksi terhadap perilakunya.
她每天都进行自我反省。
tā měitiān dōu jìnxíng zìwǒ fǎnxǐng.
Dia melakukan introspeksi diri setiap hari.
他自我反省了自己的错误。
tā zìwǒ fǎnxǐngle zìjǐ de cuòwù.
Anh ấy tự kiểm điểm lỗi lầm của mình.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【反省】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi