放假

fàng jià HSK 1SEPARABLE VERB
Urutan Goresan
SV6 contoh
1.

libur; hari libur; cuti

学校破例放假一天。
xuéxiào pòlì fàngjià yītiān.
Sekolah melanggar aturan dan libur satu hari.
我们年底放假。
wǒmen niándǐ fàngjià.
Kami libur pada akhir tahun.
国庆节放两天假。
guóqìng jié fàng liǎng tiān jiǎ.
Hari Nasional libur dua hari.
你们什么时候放假?
nǐmen shénme shíhòu fàngjià?
Kapan kalian libur?
放假的日子越来越近了。
fàngjià de rìzǐ yuè lái yuè jìnle.
Hari libur semakin dekat.
放假了, 你可以轻松几天了。
Fàngjiàle, nǐ kěyǐ qīngsōng jǐ tiānle.
Nghỉ lễ rồi, bạn có thể xả hơi mấy ngày rồi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【放假】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi