放大

fàng dà HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

memperbesar; memperluas; memperkuat

他放大了手机的声音。
tā fàngdàle shǒujī de shēngyīn.
Dia telah meningkatkan volume suara telepon.
放大图片看得更清楚。
fàngdà túpiàn kàn dé gèng qīngchu.
Perbesar gambar agar terlihat lebih jelas.
这张照片可以放大吗?
zhè zhāng zhàopiàn kěyǐ fàngdà ma?
Apakah foto ini bisa diperbesar?
放大管可以放大图像。
Fàngdà guǎn kěyǐ fàngdà túxiàng.
Tabung pembesar dapat memperbesar gambar.
音响可以放大声音。
yīnxiǎng kěyǐ fàngdà shēngyīn.
Speaker dapat memperkuat suara.
图像在大屏幕上被放大了。
túxiàng zài dà píngmù shàng bèi fàngdàle.
Hình ảnh được phóng to trên màn hình lớn.
我们准备将这张照片放大。
wǒmen zhǔnbèi jiāng zhè zhāng zhàopiàn fàngdà.
Chúng tôi sẽ phóng to bức ảnh này.
这个望远镜可以放大50倍。
zhège wàngyuǎnjìng kěyǐ fàngdà 50 bèi.
Kính thiên văn này có thể phóng đại 50 lần.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【放大】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi