发表会

【發表會】
fā biǎo huì HSK 1MEASURE WORD
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

akan; bisa; mampu

他会说满语。
Tā huì shuō Mǎnyǔ.
Dia bisa berbicara bahasa Manchu.
作伪证者会被法律惩罚。
Zuò wèizhèng zhě huì bèi fǎlǜ chéngfá.
Orang yang memberikan kesaksian palsu akan dihukum oleh hukum.
他发表了自己的看法。
tā fābiǎole zìjǐ de kànfǎ.
Anh bày tỏ quan điểm của mình.
她在会议上发表演讲。
tā zài huìyì shàng fābiǎo yǎnjiǎng.
Cô ấy phát biểu tại các hội nghị.
明天会议会取消。
míngtiān huìyì huì qǔxiāo.
Pertemuan besok akan dibatalkan.
你放心,他一定会来。
nǐ fàngxīn, tā yīdìng huìlái.
Tenang, dia pasti akan datang.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
2.

bisa (karena telah mempelajari sesuatu)

他在杂志上发表了文章。
tā zài zázhì shàng fābiǎole wénzhāng.
Ông đã xuất bản các bài báo trên tạp chí.
这篇文章发表在期刊上。
zhè piān wénzhāng fābiǎo zài qíkān shàng.
Bài viết này đã được đăng trên tạp chí.
谁发表了这篇评论?
shéi fābiǎole zhè piān pínglùn?
Ai đã đăng bình luận này?
我会说中文。
wǒ huì shuō Zhōngwén.
Saya bisa berbicara bahasa Mandarin.
你会游泳吗?
nǐ huì yóuyǒng ma?
Apakah kamu bisa berenang?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【发表会】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi