耳机

【耳機】
ěr jī HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

headphone; earphone; headset

我的耳机坏了。
wǒ de ěrjī huàile.
Headset saya rusak.
你喜欢无线耳机吗?
nǐ xǐhuān wúxiàn ěrjī ma?
Apakah Anda suka headphone nirkabel?
我找不到耳机。
wǒ zhǎo bù dào ěrjī.
Saya tidak menemukan earphone.
这款耳机有很好的立体声效果。
Zhè kuǎn ěrjī yǒu hěn hǎo de lìtǐshēng xiàoguǒ.
Headset ini memiliki efek suara stereo yang sangat baik.
请把耳机借给我。
qǐng bǎ ěrjī jiè gěi wǒ.
Vui lòng cho tôi mượn tai nghe của bạn.
她用耳机打电话。
tā yòng ěrjī dǎ diànhuà.
Cô ấy gọi điện bằng tai nghe.
我喜欢用耳机听音乐。
wǒ xǐhuān yòng ěrjī tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc bằng tai nghe.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【耳机】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi