恩怨

ēn yuàn HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
POPULAR IDIOM, NEUTRAL3 contoh
1.

budi dan dendam; kebaikan dan kebencian

恩怨分明
ēnyuànfēnmíng
Budi dan dendam jelas
不计较个人恩怨。
bù jìjiào gèrén ēnyuàn。
Tidak memikirkan dendam pribadi.
他们之间有很多恩恩怨怨。
Tāmen zhī jiān yǒu hěn duō ēn ēn yuàn yuàn.
Giữa họ có rất nhiều mối hận thù và mối hận thù.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【恩怨】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi