饿扁

【餓扁】
è biǎn HSK 1ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
1.

hungry

我现在感觉很饿。
wǒ xiànzài gǎnjué hěn è.
Bây giờ tôi cảm thấy rất đói.
我有点饿了,想吃饭。
wǒ yǒudiǎn èle, xiǎng chīfàn.
Tôi hơi đói và muốn ăn.
他饿了,但没钱吃饭。
tā èle, dàn méi qián chīfàn.
Anh đói nhưng không có tiền để ăn.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

lapar sampai perut kempis

老板让工人们饿了一天。
lǎobǎn ràng gōngrénmen èle yītiān.
Ông chủ để công nhân chết đói một ngày.
没有食物,我们只能饿着。
méiyǒu shíwù, wǒmen zhǐ néng èzhe.
Không có thức ăn, chúng ta chỉ có thể chết đói.
他常常让孩子们挨饿。
tā chángcháng ràng háizimen āi è.
Ông thường xuyên để bọn trẻ chết đói.
他饿扁了,快吃饭吧。
Tā è biǎn le, kuài chī fàn ba.
Dia sangat lapar, ayo cepat makan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【饿扁】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi