肚子

dù zi HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

perut; bagian perut

她的肚子有点疼。
tā de dùzi yǒudiǎn téng.
Perutnya agak sakit.
小猫的肚子很圆。
xiǎo māo de dùzi hěn yuán.
Perut anak kucing itu sangat bulat.
他用手捂着肚子。
tā yòng shǒu wǔzhe dùzi.
Dia memegang perutnya dengan tangan.
他的肚子因为臌胀而疼痛。
Tā de dùzi yīnwèi gǔ zhàng ér téngtòng.
Perutnya sakit karena kembung.
他胡吃结果肚子疼。
tā hú chī jiéguǒ dùzi téng.
Dia makan sembarangan sehingga sakit perut.
猪肚子炒得很好吃。
zhū dǔzi chǎo dé hěn hǎo chī.
Bụng thịt lợn chiên rất ngon.
我要买一块牛肚子。
wǒ yào mǎi yīkuài niú dǔzi.
Tôi muốn mua một miếng bụng bò.
羊肚子炖汤很滋补。
yáng dǔzi dùn tāng hěn zībǔ.
Món bụng cừu hầm rất bổ dưỡng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【肚子】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi