多年

duō nián HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

bertahun-tahun; banyak tahun

多年不见啦!
Duōnián bùjiàn la!
Đã lâu không gặp!
他决定远避尘嚣多年。
Tā juédìng yuǎn bì chénxiāo duōnián.
Anh quyết định tránh xa sự hối hả và nhộn nhịp trong nhiều năm.
石狮子守在门前多年。
shí shī zi shǒu zài mén qián duō nián
Sư tử đá đã canh cửa nhiều năm.
他们分别了好多年啦。
tāmen fēnbié le hǎoduōnián la。
Mereka sudah berpisah selama bertahun-tahun.
我不玩壁球好多年了。
wǒ bù wán bìqiú hǎoduōnián le
Sudah lama saya tidak bermain squash.
他在异邦生活了多年。
Tā zài yìbāng shēnghuó le duōnián.
Anh ấy đã sống ở nước ngoài nhiều năm.
楚汉相争持续多年。
Chǔ hàn xiāng zhēng chíxù duō nián.
Cuộc tranh đấu giữa chu và hán kéo dài nhiều năm.
这家公司称霸市场多年。
zhè jiā gōngsī chēngbà shìchǎng duōnián.
Perusahaan ini telah mendominasi pasar selama bertahun-tahun.
他学习白眉拳已有多年。
Tā xuéxí báiméi quán yǐ yǒu duō nián.
Dia telah belajar baimei fist selama bertahun-tahun.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

for many years

多年来她一直杳无音讯。
duōnián lái tā yīzhí yǎowúyīnxùn
Đã nhiều năm không có tin tức gì từ cô ấy.
他已经钻研哲学多年。
tā yǐjīng zuānyán zhéxué duōnián.
Ông đã nghiên cứu triết học trong nhiều năm.
巡抚巡视边疆多年。
xún fǔ xún shì biān jiāng duō nián.
Thống đốc đã tuần tra biên giới trong nhiều năm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【多年】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi