对峙

【對峙】
duì zhì HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

berdiri berhadapan; tegak sejajar

敌我双方对峙多日。
díwǒ shuāngfāng duìzhì duō rì.
Kẻ thù và chúng ta đã đối đầu nhau nhiều ngày.
他们在法庭上对峙。
tāmen zài fǎtíng shàng duìzhì.
Họ đối đầu nhau trước tòa.
两国在边界处对峙。
liǎng guó zài biānjiè chù duìzhì.
Hai nước đối đầu ở biên giới.
你本可以跟他对峙的。
nǐ běn kěyǐ gēn tā duìzhì de.
Bạn vốn có thể đứng sóng đôi với anh ta.
他们对峙几个小时了。
tāmen duìzhì jǐ gè xiǎoshí le.
Họ đã đứng song song với nhau mấy tiếng rồi.
两山对峙
liǎng shān duì zhì
Dua gunung berdiri sejajar.
两军对峙 (相持不下)
liǎng jūn duì zhì (xiāng chí bù xià)
Kedua belah pihak militer sedang dalam posisi saling berhadapan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【对峙】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi