对标

【對標】
duì biāo HSK 1PREPOSITION
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

kalimat berpasangan; syair berpasangan (对联)

鸟儿在树标上筑巢。
niǎo er zài shù biāo shàng zhù cháo.
Chim xây tổ trên cây đánh dấu.
树标在风中摇曳。
shù biāo zài fēng zhōng yáoyè.
Dấu hiệu cây đung đưa trong gió.
如何区分对联中的上下联。
rú hé qū fēn duì lián zhōng de shàng xià lián.
Bagaimana cara membedakan bagian atas dan bawah dalam kalimat berpasangan.
对联上写着祝福语。
duìlián shàng xiězhe zhùfú yǔ.
Pada pasangan kaligrafi tertulis kata-kata berkah.
他的对写得很工整。
tā de duì xiě dé hěn gōngzhěng.
Kalimat pasangan yang ditulis olehnya sangat rapi.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

pasangan yang saling melengkapi

请注意安全标志。
qǐng zhùyì ānquán biāozhì.
Hãy chú ý đến các biển báo an toàn.
前方有一个路标。
qiánfāng yǒu yīgè lùbiāo.
Có một dấu hiệu phía trước.
这是我寻找的最佳对。
zhè shì wǒ xúnzhǎo de zuì jiā duì.
Ini adalah pasangan terbaik yang saya cari.
他们是工作上的最佳对。
tāmen shì gōngzuò shàng de zuì jiā duì.
Mereka adalah pasangan terbaik dalam pekerjaan.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
3.

terhadap; kepada; dengan

他达到了销售标。
tā dádàole xiāoshòu biāo.
Anh ấy đã đạt được mục tiêu bán hàng của mình.
每个工人都有生产标。
měi gè gōngrén dōu yǒu shēngchǎn biāo.
Mỗi công nhân đều có một nhãn hiệu sản xuất.
他对这项工作很有信心。
tā duì zhè xiàng gōngzuò hěn yǒu xìnxīn.
Dia percaya diri tentang pekerjaan ini.
他对这个决定感到不满。
tā duì zhège juédìng gǎndào bùmǎn.
Dia tidak puas dengan keputusan ini.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
4.

pasangan; sepasang

他的病已经显示出标。
tā de bìng yǐjīng xiǎnshì chū biāo.
Căn bệnh của anh đã có dấu hiệu.
医生注意到了她的病理标。
yīshēng zhùyì dàole tā de bìnglǐ biāo.
Bác sĩ nhận thấy dấu hiệu bệnh lý của cô.
我负责揭旧对联儿。
wǒ fùzé jiē jiù duìliánr.
Saya bertanggung jawab untuk melepas pasangan kalimat lama.
这一对双胞胎长得很像。
zhè yī duì shuāngbāotāi zhǎng dé hěn xiàng.
Pasangan kembar ini terlihat sangat mirip.
他们是相亲相爱的一对伴侣。
tāmen shì xiāngqīn xiāng'ài de yī duì bànlǚ.
Mereka adalah pasangan suami istri yang saling mencintai.
我们买了一对耳环。
wǒmen mǎile yī duì ěrhuán.
Kami telah membeli sepasang anting-anting.
她穿了一对新鞋子。
tā chuānle yī duì xīn xiézi.
Dia memakai sepasang sepatu baru.
Kata Benda (Nomina)7 contoh
5.

benar; tepat

他赢得了比赛的第一标。
tā yíngdéle bǐsài de dì yī biāo.
Anh ấy đã thắng thầu đầu tiên của cuộc thi.
他获得了这个比赛的标。
tā huòdéle zhège bǐsài de biāo.
Anh ấy đã thắng thầu trong cuộc thi này.
这次考试的标很诱人。
zhè cì kǎoshì de biāo hěn yòurén.
Giá thầu cho kỳ thi này rất hấp dẫn.
凭空指责别人是不对的。
píngkōng zhǐzé biérén shì bùduì de.
Mengkritik orang lain tanpa dasar adalah tidak benar.
你必须绝对遵守规则。
nǐ bìxū juéduì zūnshǒu guīzé.
Anda harus mematuhi peraturan secara mutlak.
你的答案是对的。
nǐ de dá'àn shì duì de.
Jawaban Anda benar.
你的做法是对的。
nǐ de zuòfǎ shì duì de.
Cara Anda benar.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
6.

berhadapan; bermusuhan; seberang

这个标竞争很激烈。
zhège biāo jìngzhēng hěn jīliè.
Sự cạnh tranh cho giá thầu này rất khốc liệt.
公司准备提交新的标。
gōngsī zhǔnbèi tíjiāo xīn de biāo.
Công ty đang chuẩn bị nộp hồ sơ dự thầu mới.
两山相对,景色壮丽。
liǎng shān xiāngduì, jǐngsè zhuànglì.
Dua gunung saling berhadapan, pemandangannya megah.
对岸的风景很美。
duì'àn de fēngjǐng hěn měi.
Pemandangan di seberang sangat indah.
敌对势力不断侵扰。
díduì shìlì bùduàn qīnrǎo.
Kekuatan musuh terus-menerus mengganggu.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
7.

menghadapi; menangani; memperlakukan

标是一个重要的编制单位。
biāo shì yīgè zhòngyào de biānzhì dānwèi.
Tiêu chuẩn là một đơn vị biên dịch quan trọng.
标起着关键作用。
biāo qǐzhe guānjiàn zuòyòng.
Dấu đóng một vai trò quan trọng.
遇事要水来土掩,灵活应对。
Yù shì yào shuǐ lái tǔ yǎn, línghuó yìngduì.
Saat menghadapi masalah, tanggapi dengan fleksibel seperti air menutupi tanah.
他对待朋友非常真诚。
tā duìdài péngyǒu fēicháng zhēnchéng.
Dia memperlakukan teman-temannya dengan sangat tulus.
对待失败要保持冷静。
duìdài shībài yào bǎochí lěngjìng.
Tetap tenang saat menghadapi kegagalan.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
8.

menghadap; menuju

那一标工人工作效率很高。
nà yī biāo gōngrén gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.
Công nhân tiêu chuẩn đó rất hiệu quả.
那一标学生表现优秀。
nà yī biāo xuéshēng biǎoxiàn yōuxiù.
Các học sinh trong tiêu chuẩn đó thực hiện tốt.
他对着观众发表演讲。
tā duìzhe guānzhòng fābiǎo yǎnjiǎng.
Dia berpidato di depan penonton.
他们对着星空许愿。
tāmen duìzhe xīngkōng xǔyuàn.
Mereka menghadap langit berbintang dan membuat permohonan.
VERB4 contoh
9.

menjawab; merespons

商品上都已经标价。
shāngpǐn shàng dū yǐjīng biāojià.
Giá đã được ghi rõ trên sản phẩm.
他在书上标了重点。
tā zài shū shàng biāole zhòngdiǎn.
Ông nhấn mạnh những điểm chính trong cuốn sách.
他们对答十分流畅。
tāmen duìdá shífēn liúchàng.
Mereka berbicara dengan sangat lancar.
两人对答轻松自如。
liǎng rén duìdá qīngsōng zìrú.
Dua orang itu saling menjawab dengan santai dan alami.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【对标】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi