华
HuaVoca动物园
【動物園】 HSK 2NOUN
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.
kebun binatang
我们计划下周去动物园。
Chúng tôi dự định đi sở thú vào tuần tới.
动物园里有很多珍稀动物。
Có rất nhiều loài động vật quý hiếm trong vườn thú.
孩子们喜欢在动物园里玩耍。
Trẻ em thích chơi ở sở thú.
动物园里有一只大象。
Di kebun binatang ada seekor gajah.
动物园里有一只漂亮的豹子。
Di kebun binatang ada seekor macan tutul yang sangat indah.
我不想去动物园。
Saya tidak ingin pergi ke kebun binatang.
动物园有很多动物。
Kebun binatang memiliki banyak hewan.
他们想去动物园。
Mereka ingin pergi ke kebun binatang.
我在动物园看北极熊。
Tôi xem gấu Bắc Cực ở sở thú.