动人

【動人】
dòng rén HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
1.

menyentuh; mengharukan; menggugah hati

她的故事非常动人。
tā de gù shi fēicháng dòngrén.
Câu chuyện của cô rất cảm động.
她的歌声动人心弦。
tā de gēshēng dòngrénxīnxián.
Tiếng hát của cô ấy thật cảm động.
那部电影有一个动人的结局。
nà bù diànyǐng yǒu yí gè dòngrén de jiéjú.
Bộ phim đó có một cái kết cảm động.
她的感性常触动人心。
tā de gǎnxìng cháng chùdòng rénxīn.
Perasaannya sering menyentuh hati.
电影的结局激动人心。
diànyǐng de jiéjú jīdòng rénxīn.
Akhir dari film tersebut menggugah hati.
风景美得让人动人。
fēngjǐng měi de ràng rén dòngrén.
Pemandangan yang indah membuat hati tergerak.
她的微笑格外动人。
tā de wēi xiào géwài dòngrén.
Senyumannya sangat memikat hati.
这个故事特别动人。
zhège gù shi tèbié dòngrén.
Cerita ini sangat mengharukan.
内敛的音乐更打动人心。
nèiliǎn de yīnyuè gèng dǎdòng rénxīn.
Âm nhạc hàm súc càng dễ lay động lòng người.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【动人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi