低吟

dī yín HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
COMMON IDIOM, NEUTRAL2 contoh
1.

bernyanyi pelan; mendesah

那首古老的歌谣,经过岁月的沉淀,依然能够让人在寂静的夜晚低吟浅唱,回味无穷。
Nà shǒu gǔlǎo de gēyáo, jīngguò suìyuè de chéndiàn, yīrán nénggòu ràng rén zài jìjìng de yèwǎn dīyín qiǎnchàng, huíwèi wúqióng.
Bản ballad cổ xưa đó sau nhiều năm lắng đọng vẫn có thể khiến người ta hát thầm trong đêm tĩnh lặng, với dư vị vô tận.
远离城市的喧嚣,我独自坐在山间小屋的窗前,听着鸟儿低吟浅唱,享受着这份难得的宁静。
Yuǎn lí chéngshì de xuāxiāo, wǒ dúzi zuò zài shānjiān xiǎowū de chuāng qián, tīngzhe niǎo'er dīyín qiǎnchàng, xiǎngshòuzhe zhè fèn nándé de níngjìng.
Rời xa sự ồn ào, náo nhiệt của thành phố, tôi ngồi một mình trước cửa sổ căn lều trên núi của mình, lắng nghe tiếng chim hót và tận hưởng sự yên tĩnh hiếm có này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【低吟】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi