华
HuaVoca低下
HSK 7-9ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.
rendah; buruk; rendah (tingkat produksi, ekonomi)
经济地位低下。
Tình trạng kinh tế thấp.
能力低下
Kemampuan rendah
技术水平低下。
Tingkat keterampilan teknis rendah.
他因为智力低下需要帮助。
Dia membutuhkan bantuan karena kecerdasan rendah.
他的资质低下,难以胜任工作。
Kualifikasinya rendah, sulit baginya untuk menjalankan pekerjaan.
素质低下影响团队合作。
Trình độ thấp kém ảnh hưởng đến sự hợp tác nhóm.
成绩低下需要努力改进。
Thành tích thấp kém cần phải nỗ lực cải thiện.
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
2.
rendah; hina; vulgar; keji
他的低下人格让人失望。
Tính cách thấp kém của anh ấy thật đáng thất vọng.
他因羞愧而低下了头。
Anh xấu hổ cúi đầu xuống.
情趣低下
Perasaan rendah.
这种商品品质太低下了。
Chất lượng sản phẩm này quá kém.
他因为地位低下而被轻视。
Anh ấy bị xem thường vì địa vị thấp kém.