底定

dǐ dìng HSK 3ADVERB
Urutan Goresan
PART7 contoh
1.

dasar (bagian paling bawah dari suatu benda)

我们应该尊重大众底权利。
wǒmen yīnggāi zūnzhòng dàzhòng dǐ quánlì.
Chúng ta nên tôn trọng quyền của công chúng.
大众底权利不容忽视。
dàzhòng dǐ quánlì bùróng hūshì.
Quyền của công dân không thể bị bỏ qua.
珍珠贝生活在海底。
zhēnzhūbèi shēnghuó zài hǎidǐ.
Trai ngọc sống dưới đáy biển.
文件的底部有签名。
wénjiàn de dǐbù yǒu qiānmíng.
Phần đáy của tài liệu có chữ ký.
锅底儿
guōdǐr
Dasar panci
井底
jǐngdǐ
Dasar sumur
海底
hǎidǐ
Dasar laut

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【底定】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi