大事

dà shì HSK 5NOUN
Urutan Goresan
NOUN9 contoh
1.

perkara besar; hal penting; urusan besar

当前国际政治中的一件大事。
dāngqián guójì zhèngzhì zhōng de yī jiàn dàshì
Một sự kiện lớn trong chính trị quốc tế hiện nay.
你们要把它作为一件大事去做。
Nǐmen yào bǎ tā zuòwéi yī jiàn dàshì qù zuò.
Bạn nên biến chuyện này thành một vấn đề lớn.
他嘴大喉咙小,做不了大事。
tā zuǐ dà hóulóng xiǎo, zuò bùliǎo dàshì.
Nó nói thì hay, việc thì làm chẳng ra gì.
他把入党看做是平生的大事。
tā bǎ rù dǎng kànzuò shì píngshēng de dàshì.
Gia nhập Đảng là việc đại sự trong đời anh ta.
结婚生子是人生当中的大事。
jiéhūn shēngzǐ shì rénshēng dāngzhōng de dàshì.
Kết hôn, sinh con là việc trọng đại trong đời người.
国家大事
guójiā dàshì
Urusan besar negara
终身大事
zhōngshēndàshì
Urusan penting seumur hidup; pernikahan.
调整物价是关乎人民生活的一件大事。
tiáozhěng wùjià shì guānhū rénmín shēnghuó de yī jiàn dàshì.
Penyesuaian harga barang adalah hal penting yang berkaitan dengan kehidupan masyarakat.
全社的大事,可不是耍的!
quánshè de dàshì, kě bú shì shuǎ de!
Itu adalah urusan besar seluruh desa, bukan lelucon.
NOUN2 contoh
2.

bersungguh-sungguh mengerjakan; berupaya keras

大事不好
Dàshìbùhǎo
Đó là một vấn đề lớn
大事渲染
dàshì xuànrǎn
Membesar-besarkan sesuatu
ADVERB3 contoh
3.

dốc hết sức

大事渲染
dà shì xuàn rǎn
Một việc lớn
他决定大事创业,不再满足于现状。
tā juédìng dàshì chuàngyè, bù zài mǎnzú yú xiànzhuàng.
Anh ta không còn thỏa mãn với hiện tại, dốc sức khởi nghiệp.
他们正在大事推行全新计划。
tāmen zhèngzài dàshì tuīxíng quánxīn jìhuà.
Họ đẩy mạnh triển khai kế hoạch hoàn toàn mới.
ADVERB1 contoh
4.

great event; major event

这本新辞典的出版是今年文化界的一件大事。
zhè běn xīn cídiǎn de chūbǎn shì jīnnián wénhuà jiè de yī jiàn dà shì.
Việc xuất bản cuốn từ điển mới này là một sự kiện lớn trong thế giới văn hóa năm nay.
ADVERB1 contoh
5.

overall situation

别把小事当成大事。
Bié bǎ xiǎo shì dāng chéng dà shì
Đừng coi việc nhỏ là việc lớn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大事】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi