倒下

dǎo xià HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

tumbang; jatuh; roboh

她当时都要倒下了。
tā dāngshí dū yào dǎoxià le
Cô ấy sắp sụp đổ.
手枪一响,逃犯应声倒下。
Shǒuqiāng yī xiǎng, táofàn yìngshēng dǎoxià.
Ketika pistol meletus, pelarian itu jatuh.
那个老人突然倒下。
Nàge lǎorén tūrán dǎoxià.
Lão già đó đột nhiên ngã xuống.
士兵在战场上倒下了。
Shìbīng zài zhànchǎng shang dǎoxià le.
Người lính đã ngã xuống trên chiến trường.
大树在强风中突然倒下。
Dàshù zài qiángfēng zhōng tūrán dǎoxià.
Cây lớn đột ngột đổ xuống trong cơn gió mạnh.
Kata Kerja (Verba)
2.

to topple over

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【倒下】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi