大男人

dà nán rén HSK 1ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

anak laki-laki

她一直深爱着那个男人。
tā yīzhí shēn àizhe nàgè nánren.
Cô luôn yêu người đàn ông đó sâu sắc.
我男人今天不在家吃饭。
wǒ nánren jīntiān bù zàijiā chīfàn.
Hôm nay chồng tôi không có ở nhà ăn tối.
她男人刚刚下班回来了。
tā nánren gānggāng xiàbān huíláile.
Người đàn ông của cô vừa đi làm về.
这个男孩正在接受心脏病治疗。
zhè gè nánhái zhèngzài jiēshòu xīnzàngbìng zhìliáo.
Anak laki-laki ini sedang menjalani perawatan penyakit jantung.
那个男孩清秀极了。
nàgè nánhái qīngxiù jíle.
Anak laki-laki itu sangat tampan.
这个男孩被引诱逃学。
zhège nánhái bèi yǐnyòu táoxué
Anak laki-laki ini tergoda untuk bolos sekolah.
他们家的男聪明又懂事。
tāmen jiā de nán cōngmíng yòu dǒngshì.
Anak laki-laki mereka cerdas dan patuh.
这户人家的男很有出息。
zhè hù rénjiā de nán hěn yǒu chūxi.
Anak laki-laki dari keluarga ini memiliki masa depan yang cerah.
长男继承了家族的产业。
zhǎng nán jìchéngle jiāzú de chǎnyè.
Con trai cả đã kế thừa sản nghiệp gia đình.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大男人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi