但

dàn HSK 2ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
1.

hanya; hanya perlu

他不但喜欢读书,也喜欢写作。
tā bùdàn xǐhuān dúshū, yě xǐhuān xiězuò.
Anh ấy không chỉ thích đọc sách mà còn thích viết lách.
但我事先有求他收手。
dàn wǒ shìxiān yǒuqiú tā shōushǒu
Nhưng tôi đã cầu xin anh ấy dừng lại trước.
他不但会英语,甚至还会法语。
tā bùdàn huì yīngyǔ, shènzhì hái huì fǎyǔ.
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được tiếng Pháp.
我但要这一本书。
wǒ dàn yào zhè yī běn shū.
Saya hanya butuh buku ini.
我但想喝水。
wǒ dàn xiǎng hē shuǐ.
Saya hanya ingin minum air saja.
他但喜欢吃面包。
tā dàn xǐhuan chī miànbāo.
Dia hanya suka makan roti saja.
Konjungsi8 contoh
2.

tetapi; namun; meskipun demikian

负责处理这事的机构是成立起来了,但仍名不副实。
fùzé chǔlǐ zhè shì de jīgòu shì chénglì qǐlái le, dàn réng míng bù fù shí.
Cơ quan chịu trách nhiệm xử lý vấn đề này đã được thành lập nhưng vẫn chưa đúng với tên gọi của mình.
我感到恶心,但总算没把吃下去的东西吐出来。
wǒ gǎndào èxīn, dàn zǒngsuàn méi bǎ chī xiàqù de dōngxī tǔ chūlái.
Tôi cảm thấy buồn nôn nhưng cố gắng không nhổ ra những gì mình đã ăn.
他们经常拌嘴,但感情很好。
tāmen jīngcháng bànzuǐ, dàn gǎnqíng hěn hǎo.
Họ thường xuyên cãi nhau, nhưng họ có mối quan hệ tốt.
他出身鄙贱,但很努力。
Tā chūshēn bǐjiàn, dàn hěn nǔlì.
Dia berasal dari latar belakang yang rendah, tetapi sangat bekerja keras.
他的成绩固佳,但仍需努力。
tā de chéngjì gù jiā, dàn réng xū nǔlì.
Prestasinya memang baik, tetapi masih perlu berusaha.
我想去,但没有时间。
wǒ xiǎng qù, dàn méiyǒu shíjiān.
Saya ingin pergi, tetapi tidak ada waktu.
他很高,但跑得不快。
tā hěn gāo, dàn pǎo de bùkuài.
Dia sangat tinggi, tetapi berlari tidak cepat.
他很聪明,但不努力。
tā hěn cōngmíng, dàn bù nǔlì.
Dia sangat pintar, tetapi tidak rajin.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

a surname

但他身上没有发现她的画像。
dàn tā shēnshàng méiyǒu fāxiàn tā de huàxiàng
Nhưng không có bức chân dung nào của cô được tìm thấy trên người anh ta.
但实际上万圣节是个大熔炉。
dàn shíjìshàng wànshèngjié shì gè dà rónglú
Nhưng Halloween thực sự là một nơi hội tụ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【但】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi