大量

dà liàng HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

banyak; dalam jumlah besar

这个城市有大量的游客。
zhège chéngshì yǒu dàliàng de yóukè.
Có một lượng lớn khách du lịch ở thành phố này.
我们收到大量的反馈信息。
wǒmen shōu dào dàliàng de fǎnkuì xìnxī.
Chúng tôi nhận được rất nhiều phản hồi.
大量古籍内容足征。
dàliàng gǔjí nèiróng zú zhēng.
Nội dung của một số lượng lớn sách cổ là đủ.
盒子里装有大量美钞。
hézi li zhuāng yǒu dàliàng měi chāo.
Kotak itu berisi sejumlah besar dolar AS.
她查考了大量资料。
tā chákǎole dàliàng zīliào.
Dia telah membaca banyak dokumen.
细胞内含有大量核酸。
xìbāo nèi hányǒu dàliàng hésuān.
Di dalam sel terdapat banyak asam nukleat.
他服用了大量止痛药。
tā fúyòngle dàliàng zhǐtòng yào.
Dia telah minum banyak obat penghilang rasa sakit.
他每天处理大量案牍。
Tā měitiān chǔlǐ dàliàng àndú.
Dia menangani banyak dokumen setiap hari.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
2.

besar hati; toleran; lapang dada

他宽宏大量地接受了道歉。
tā kuān hóng dà liàng de jiē shòu le dào qiàn.
Dia dengan murah hati menerima permintaan maaf itu.
他对别人的错误宽宏大量。
tā duì biérén de cuòwù kuānhóngdàliàng.
Anh ấy rộng lượng với lỗi lầm của người khác.
大人大量,贷他一次。
dàrén dàliàng, dài tā yīcì.
Chúa có rất nhiều tiền và cho anh ta vay.
他是个宽宏大量的人。
tā shìgè kuānhóngdàliàng de rén.
Dia adalah orang yang sangat berlapang dada.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大量】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi