大冷天

dà lěng tiān HSK 1ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

marga Leng

他姓冷。
tā xìng lěng.
Dia bermarga Leng.
我的朋友姓冷。
wǒ de péngyǒu xìng lěng.
Teman saya bermarga Leng.
天冷了,风吹在身上冷飕飕的。
tiān lěng le, fēng chuī zài shēn shang lěng sōu sōu de.
Thời tiết trở lạnh, gió thổi vào người tôi.
非但今天冷,还下雪了。
fēidàn jīntiān lěng, hái xià xuěle.
Hôm nay trời không chỉ lạnh mà còn có tuyết.
入冬以来,天气一天比一天冷。
rù dōng yǐlái, tiānqì yītiān bǐ yītiān lěng.
Kể từ đầu mùa đông, thời tiết mỗi ngày một lạnh hơn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大冷天】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi