带刺

【帶刺】
dài cìNOUN
Urutan Goresan
NOUN2 contoh
1.

(fig.) barbed; sarcastic; thorny

说话别带刺儿。
Shuō huàbié dàicìr.
Don’t be sarcastic.
话中带刺
huà zhōng dài cì
Hidden barbs in one’s words; sarcastic remark

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【带刺】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi