华
HuaVoca大多
HSK 4ADVERB
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.
sebagian besar; kebanyakan
这个城市有多大人口?
Dân số của thành phố này là bao nhiêu?
你家的花园有多大?
Khu vườn của bạn rộng bao nhiêu?
这栋楼有多大面积?
Tòa nhà này lớn bao nhiêu?
我们大多在家吃饭。
Sebagian besar dari kami makan di rumah.
我们班大多是男生。
Sebagian besar kelas saya adalah siswa laki-laki.
这里的人大多会游泳。
Sebagian besar orang di sini bisa berenang.
酒会上的我大多在逢场作戏。
Tôi ở buổi tiệc rượu phần lớn cũng chỉ là xã giao cho có lệ.
我的亲戚大多住在农村。
Sebagian besar kerabat saya tinggal di pedesaan.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
2.
so big; that much
这件事影响多大?
Tác động của sự việc này lớn đến mức nào?
这个问题难度多大?
Vấn đề này khó đến mức nào?
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
3.
how old
你今年多大了?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
那个小朋友多大?
Đứa trẻ đó bao nhiêu tuổi?
你想得美!你都多大了呀。
Bạn nghĩ thật đẹp! Bạn bao nhiêu tuổi?