打倒

dǎ dǎo HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

menghancurkan; menggulingkan; menumbangkan

他的打击让对手倒下。
tā de dǎ jī ràng duìshǒu dào xià.
Cú đánh của anh ấy đã khiến đối thủ ngã xuống.
人民打倒了国王。
rénmín dǎdǎole guówáng.
Rakyat menggulingkan raja.
腐败政府被打倒了。
fǔbài zhèngfǔ bèi dǎdǎole.
Pemerintah korup telah digulingkan.
战士打倒了敌军。
zhànshì dǎdǎole dí jūn.
Prajurit mengalahkan pasukan musuh.
他想把敌人打倒在地。
tā xiǎng bǎ dí rén dǎ dǎo zài dì.
Anh muốn đánh ngã kẻ thù của mình xuống đất.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

đả đảo; lật đổ; đánh đổ

打倒帝国主义的走狗。
Dǎdǎo dìguó zhǔyì de zǒugǒu.
Đả đảo tay sai của chủ nghĩa đế quốc!
打倒军阀解放人民。
dǎdǎo jūnfá jiěfàng rénmín.
Đánh đổ quân phiệt giải phóng nhân dân.
打倒法西斯政权。
dǎdǎo fǎxīsī zhèngquán
Đả đảo chế độ phát xít.
人民渴望打倒旧制度。
rénmín kěwàng dǎdǎo jiù zhìdù.
Người dân đang mong muốn lật đổ hệ thống cũ.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
3.

down with; strike (knock) down

他一拳把对手打倒。
tā yī quán bǎ duìshǒu dǎ dǎo.
Anh ta hạ gục đối thủ chỉ bằng một cú đấm.
打倒列强!
Dǎdǎo lièqiáng!
Đánh bại các thế lực!
打倒腐败,还人民一个公道!
dǎdǎo fǔbài, huán rénmín yīgè gōngdào!
Đả đảo tham nhũng và trả lại công lý cho người dân!

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【打倒】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi