大胆

【大膽】
dà dǎn HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
1.

berani

在1960年,这是一个大胆的举动。
zài 1960 nián, zhè shì yīgè dàdǎn de jǔdòng.
Năm 1960, đây là một bước đi táo bạo.
你必须表现得大胆、自信。
nǐ bìxū biǎoxiàn de dàdǎn, zìxìn.
Bạn phải tỏ ra táo bạo và tự tin.
首先,尼尔运用了大胆的颜色。
shǒuxiān, ní ěr yùnyòngle dàdǎn de yánsè.
Đầu tiên, Neil sử dụng màu sắc đậm.
她大胆尝试了新的挑战。
tā dàdǎn chángshìle xīn de tiǎozhàn.
Dia dengan berani mencoba tantangan baru.
这是一种大胆的假设。
zhè shì yī zhǒng dàdǎn de jiǎshè.
Ini adalah sebuah hipotesis yang berani.
我有一个大胆的想法。
wǒ yǒu yīgè dàdǎn de xiǎngfǎ.
Saya punya ide yang berani.
别草鸡,大胆地去尝试吧!
bié cǎojī, dàdǎn de qù chángshì ba!
Đừng có nhát gan, hãy mạnh dạn thử xem nào!
他有个大胆的念头。
tā yǒu gè dàdǎn de niàntou.
Anh ấy có ý nghĩ táo bạo.
这个广告的风情过于大胆。
zhège guǎnggào de fēngqíng guòyú dàdǎn.
Kesan sensual dari iklan ini terlalu berani.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大胆】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi