大大

dà dà HSK 2ADVERB, NOUN
Urutan Goresan
ADV, N6 contoh
1.

sangat; luar biasa

这件事对我来说大大重要。
zhè jiàn shì duì wǒ lái shuō dàdà zhòngyào.
Vấn đề này rất quan trọng với tôi.
这本书的影响大大深远。
zhè běn shū de yǐngxiǎng dàdà shēnyuǎn.
Tác động của cuốn sách này là sâu rộng.
我们的合作大大提高了效率。
wǒmen de hézuò dàdà tígāole xiàolǜ.
Sự hợp tác của chúng tôi cải thiện đáng kể hiệu quả.
药物可以大大缓解疼痛。
yàowù kěyǐ dàdà huǎnjiě téngtòng.
Obat dapat sangat mengurangi rasa sakit.
他的生活质量大大改善了。
tā de shēnghuó zhìliàng dàdà gǎishànle.
Kualitas hidupnya telah membaik.
这座城市的面貌已大大改观了。
zhè zuò chéngshì de miànmào yǐ dàdà gǎiguānle.
Diện mạo của thành phố này đã thay đổi rất nhiều.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大大】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi