错位

【錯位】
cuò wèi HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

tidak sesuai; salah posisi; tidak pada tempatnya

他的肩膀在比赛中错位了。
tā de jiānbǎng zài bǐsài zhōng cuòwèi le.
Vai anh ta bị trật khớp trong trận đấu.
这些椅子都错位了。
zhèxiē yǐzi dōu cuòwèi le.
Những chiếc ghế này đều sai vị trí rồi.
有时候,垃圾只是放错位置的人才而已。
Yǒu shíhòu, lā jīzhǐshì fàng cuò wèizhì de réncái éryǐ.
Terkadang, sampah hanyalah bakat yang tidak berada di tempat yang tepat.
肘关节错位。
zhǒuguānjié cuòwèi
Trật khớp khuỷu tay.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

bergeser dari tempatnya; salah posisi; terkilir (sendi)

有些人的价值观错位了。
yǒuxiē rén de jiàzhíguān cuòwèi le.
Giá trị quan của một số người bị lệch lạc.
错位行为导致效率低下。
cuòwèi xíngwéi dǎozhì xiàolǜ dīxià.
Hành động lệch lạc khiến hiệu suất giảm.
他的肩膀在比赛中错位了。
tā de jiānbǎng zài bǐsài zhōng cuòwèi le.
Bahunya terkilir saat pertandingan.
这些椅子都错位了。
zhèxiē yǐzi dōu cuòwèi le.
Kursi-kursi ini semuanya salah posisi.
角色错位
juésè cuòwèi
Sai lệch vai trò
脑体倒挂的错位现象已大有改观。
nǎotǐdàoguà decuòwèi xiànxiàng yǐ dàyǒu gǎiguān.
Tình trạng lệch lạc của não và cơ thể lộn ngược đã được cải thiện rất nhiều.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
3.

displacement (e.g. of broken bones); misplacement

骨折导致关节错位。
gǔzhé dǎozhì guānjié cuòwèi.
Gãy xương gây trật khớp.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
4.

erroneous judgment

他对当前形势判断明显错位了。
Tā duì dāngqián xíngshì pànduàn míngxiǎn cuòwèi le.
Sự đánh giá của ông về tình hình hiện tại rõ ràng là sai lầm.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
5.

faulty contact

我们发现接触点错位了。
Wǒmen fāxiàn jiēchùdiǎn cuòwèi le.
Chúng tôi phát hiện ra rằng các điểm tiếp xúc đã bị lệch.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
6.

inversion (medical, e.g. breach delivery)

胎位发生了明显错位。
tāi wèi fā shēng le míng xiǎn cuò wèi
Vị trí của thai nhi rõ ràng đã bị lệch.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
7.

out of alignment

照片里的眼睛错位了。
zhàopiàn lǐ de yǎnjīng cuòwèi le
Đôi mắt trong bức ảnh bị lệch.
Kata Kerja (Verba)
8.

to misplace

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【错位】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi