措手不及

cuò shǒu bù jí HSK 7-9Idiom
Urutan Goresan
IDIOMS4 contoh
1.

tidak siap; tidak sempat bereaksi

突然下雨,真措手不及!
tū rán xià yǔ, zhēn cuòshǒubùjí!
Tiba-tiba hujan, benar-benar tidak sempat bersiap!
老板来了,措手不及!
lǎobǎn láile, cuòshǒubùjí!
Bos datang, tidak sempat bersiap!
工作多得措手不及!
gōngzuò duō dé cuòshǒubùjí!
Pekerjaan terlalu banyak, tidak sempat dikerjakan!
我们打了它个措手不及,一枪没放就把他们收拾掉了。
wǒmen dǎle tā gè cuòshǒu bù jí, yī qiāng méi fàng jiù bǎ tāmen shōushí diào le.
Chúng tôi đã mất cảnh giác và hạ gục chúng mà không cần bắn một phát súng nào.
IDIOMS1 contoh
2.

be caught unprepared; be caught unawares

他被突发状况措手不及。
Tā bèi tū fā zhuàng kuàng cuò shǒu bù jí.
Anh bị bất ngờ trước tình huống bất ngờ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【措手不及】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi